Bản dịch của từ 口盖 trong tiếng Việt
口盖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒu | ㄎㄡˇ | k | ou | thanh hỏi |
口盖 (Danh từ)
【kǒu gài】
01
Vòm miệng (ở động vật có xương sống): thành trên của khoang miệng, chia thành khẩu cái cứng (phía trước, có xương) và khẩu cái mềm (phía sau, nhiều thịt). (Hán-Việt: khẩu cái/khẩu盖)
脊锥动物的口腔上壁,可分为前后两部。前部有颚骨,称为硬颚;后部肉质,称为软颚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vung nắp trên miệng vỏ của một số động vật thân mềm (như ốc), gắn ở cuối chân bụng, khi gặp nguy hiểm đóng lại bịt miệng vỏ để phòng thủ
螺类动物壳口上的盖子,附于腹足末端。当遇危险将头部及腹足缩到硬壳中时,口盖便盖住壳口,以防御敌人攻击。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口盖
kǒu
口
gài
盖
- Bính âm:
- 【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
- Các biến thể:
- 𠙵, 𠮚, 叩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔚
㸸
䧆
竘
劶
啺
唉
嗓
呏
嘧
哐
㗟
告
喓
呗
㖝
嘹
凡
门
丈
女
夊
广
川
氵
辶
卄
夂
上
借口
胃口
路口
门口
口味
口袋
口语
口罩
窗口
出口
