Bản dịch của từ 口硬 trong tiếng Việt

口硬

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒu

ㄎㄡˇkouthanh hỏi

口硬 (Tính từ)

kǒu yìng
01

Chỉ con vật (thường là gia súc) còn non, tuổi nhỏ và khỏe mạnh; tương tự “thịt non, sức khỏe căng tràn” (Hán-Việt: khẩu ngạnh — ngạnh = khỏe).

1.指牲口年龄较小﹑较壮的。

Ví dụ
02

Lời lẽ cứng rắn, khăng khăng, nói dứt khoát (miệng cứng)

2.说话口气坚决。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口硬

kǒu

yìng

Các từ liên quan

口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
硬仗
硬件
硬功
口
Bính âm:
【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
Các biến thể:
𠙵, 𠮚, 叩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép