Bản dịch của từ 口称三昧 trong tiếng Việt
口称三昧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒu | ㄎㄡˇ | k | ou | thanh hỏi |
口称三昧 (Danh từ)
【kǒu chēng sān mèi】
01
Thuật ngữ Phật giáo chỉ trạng thái tập trung niệm kinh, loại bỏ mọi phiền não, đạt được tâm thanh tịnh, an nhiên.
佛教用语。指专心念诵佛经而达到拔除杂念、心神平静的境界。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口称三昧
kǒu
口
chēng
称
sān
三
mèi
昧
Các từ liên quan
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
称与
称临
称为
称举
称乐
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
昧信
昧冒
昧利
昧地瞒天
昧地谩天
- Bính âm:
- 【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
- Các biến thể:
- 𠙵, 𠮚, 叩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔚
㸸
䧆
竘
劶
啺
唉
嗓
呏
嘧
哐
㗟
告
喓
呗
㖝
嘹
凡
门
丈
女
夊
广
川
氵
辶
卄
夂
上
借口
胃口
路口
门口
口味
口袋
口语
口罩
窗口
出口
