Bản dịch của từ 口笛 trong tiếng Việt

口笛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒu

ㄎㄡˇkouthanh hỏi

口笛 (Danh từ)

kǒu dí
01

Cái còi nhỏ để thổi bằng miệng, tạo ra âm thanh như tiếng huýt sáo.

1.口哨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cái còi nhỏ làm bằng miệng thổi ra tiếng, thường gọi là còi miệng hoặc sáo miệng.

2.即哨子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口笛

kǒu

Các từ liên quan

口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
笛卡儿坐标
笛子
口
Bính âm:
【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
Các biến thể:
𠙵, 𠮚, 叩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép