Bản dịch của từ 口糜 trong tiếng Việt
口糜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒu | ㄎㄡˇ | k | ou | thanh hỏi |
口糜 (Danh từ)
【kǒu mí】
01
Bệnh lý trong y học cổ truyền, miệng và lưỡi bị loét, mưng mủ do nóng trong tạng phủ.
1.中医病症名。口舌糜烂。脏腑积热所致。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một chứng bệnh y học cổ truyền Trung Quốc, biểu hiện trên lưỡi có lớp trắng hoặc các điểm trắng nhỏ như hạt cơm vụn, thường xuất hiện cuối giai đoạn bệnh nhiệt, gây tổn thương âm dịch, có thể lan đến môi và vòm miệng trên.
2.中医病症名。舌生白衣如霉,或生糜点如细碎饭粒,色白不痛,甚至弥漫满舌,及于唇内﹑上腭,属危候。多为热病后期伤阴所致。亦见于久病胃气衰败者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口糜
kǒu
口
mí
糜
Các từ liên quan
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
糜乱
糜子
糜弊
糜捐
糜损
- Bính âm:
- 【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
- Các biến thể:
- 𠙵, 𠮚, 叩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔚
㸸
䧆
竘
劶
啺
唉
嗓
呏
嘧
哐
㗟
告
喓
呗
㖝
嘹
凡
门
丈
女
夊
广
川
氵
辶
卄
夂
上
借口
胃口
路口
门口
口味
口袋
口语
口罩
窗口
出口
