Bản dịch của từ 口耳相承 trong tiếng Việt
口耳相承
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒu | ㄎㄡˇ | k | ou | thanh hỏi |
口耳相承 (Động từ)
【kǒu ěr xiāng chéng】
01
Truyền miệng, nghe kể lại từ người khác; truyền tai nhau mà biết
指接受传闻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口耳相承
kǒu
口
ěr
耳
xiāng
相
chéng
承
Các từ liên quan
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
相一
相万
相上
相下
相与
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
- Bính âm:
- 【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
- Các biến thể:
- 𠙵, 𠮚, 叩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔚
㸸
䧆
竘
劶
啺
唉
嗓
呏
嘧
哐
㗟
告
喓
呗
㖝
嘹
凡
门
丈
女
夊
广
川
氵
辶
卄
夂
上
借口
胃口
路口
门口
口味
口袋
口语
口罩
窗口
出口
