Bản dịch của từ 口腹之欲 trong tiếng Việt

口腹之欲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒu

ㄎㄡˇkouthanh hỏi

口腹之欲 (Danh từ)

kǒu fù zhī yù
01

Ham muốn về ăn uống; dục vọng liên quan đến miệng và dạ dày (tham ăn)

饮食的欲望。。吕氏春秋.仲夏纪.适音:「故先王之制礼乐也,非特以欢耳目、极口腹之欲也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口腹之欲

kǒu

zhī

口
Bính âm:
【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
Các biến thể:
𠙵, 𠮚, 叩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép