Bản dịch của từ 口蘑 trong tiếng Việt

口蘑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒu

ㄎㄡˇkouthanh hỏi

口蘑 (Danh từ)

kǒu mó
01

Nấm Khẩu Bắc (nổi tiếng nhất ở vùng Trương Gia Khẩu Trung Quốc)

蕈的一种,多生在牧场的草地上,有白色肥厚的菌 盖供食用、 味鲜美 张家口一 带出产的最著名

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口蘑

kǒu

Các từ liên quan

口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
蘑菇
蘑菇云
蘑菇战术
蘑菰
蘑菰蕈
口
Bính âm:
【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
Các biến thể:
𠙵, 𠮚, 叩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép