Bản dịch của từ 口血未干 trong tiếng Việt

口血未干

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒu

ㄎㄡˇkouthanh hỏi

口血未干 (Thành ngữ)

kǒu xuè wèi gān
01

比喻刚立誓或刚订约不久就背弃诺言/盟约像口上的血还没干就背信

语出左传.襄公九年:「与大国盟,口血未干而背之,可乎?」比喻立誓不久就背弃盟约。。国语.吴语二:「以盟为有益乎?前盟口血未干,足以结信矣。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口血未干

kǒu

xuè

wèi

gān

口
Bính âm:
【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
Các biến thể:
𠙵, 𠮚, 叩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép