Bản dịch của từ 口袋战术 trong tiếng Việt
口袋战术
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒu | ㄎㄡˇ | k | ou | thanh hỏi |
口袋战术 (Danh từ)
【kǒu dài zhàn shù】
01
Chiến thuật bao vây đối phương bằng vòng giống như cái túi để tiêu diệt quân địch.
用形似口袋的包围圈聚歼敌军的战术。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口袋战术
kǒu
口
dài
袋
zhàn
战
shù
术
Các từ liên quan
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
袋子
袋扇
袋鼠
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
术业
术人
术士
术士冠
术学
- Bính âm:
- 【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
- Các biến thể:
- 𠙵, 𠮚, 叩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔚
㸸
䧆
竘
劶
啺
唉
嗓
呏
嘧
哐
㗟
告
喓
呗
㖝
嘹
凡
门
丈
女
夊
广
川
氵
辶
卄
夂
上
借口
胃口
路口
门口
口味
口袋
口语
口罩
窗口
出口
