Bản dịch của từ 口采 trong tiếng Việt

口采

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒu

ㄎㄡˇkouthanh hỏi

口采 (Danh từ)

kóu cǎi
01

Lời nói may mắn, lời chúc tốt lành

2.吉利的话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lời chúc mừng, lời khen ngợi bằng lời nói (thường dùng trong hát bội hoặc biểu diễn nghệ thuật)

1.亦作“口彩”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口采

kǒu

cǎi

Các từ liên quan

口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
采买
采任
采伐
口
Bính âm:
【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
Các biến thể:
𠙵, 𠮚, 叩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép