Bản dịch của từ 古为今用 trong tiếng Việt

古为今用

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

古为今用 (Động từ)

gǔ wéi jīn yòng
01

Phê phán và kế thừa tinh hoa văn hóa xưa để vận dụng phù hợp cho thời đại hôm nay, đặc biệt phục vụ mục đích chính trị vô sản hiện đại

批判地继承文化遗产,使之为今天的无产阶级政治服务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古为今用

wéi

jīn

yòng

Các từ liên quan

古丸
古义
古乐
古乐府
为下
为丛驱雀
为主
为久
今上
今上官家
今下
今不如昔
今且
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
古
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
𠖠, 𡇣
Hình thái radical:
⿱,十,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép