Bản dịch của từ 古交市 trong tiếng Việt

古交市

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

古交市 (Danh từ)

gǔ jiāo shì
01

Thành phố cổ Giao, nằm ở tỉnh Sơn Tây, nổi tiếng với mỏ than và ngành công nghiệp luyện cốc.

在山西省中部、汾河沿岸,太古岚铁路经此。1988年设市。人口16.99万(1995年)。有著名的古交煤矿,为中国重要的炼焦煤基地之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古交市

jiāo

shì

Các từ liên quan

古丸
古为今用
古义
古乐
交下
交与
交丧
交中
交举
市丈
市不豫贾
市丝
市两
古
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
𠖠, 𡇣
Hình thái radical:
⿱,十,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép