Bản dịch của từ 古佛 trong tiếng Việt
古佛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古佛 (Danh từ)
【gǔ fó】
01
Phật đã qua, Phật trong quá khứ.
2.佛教语。指过去的佛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bức tượng Phật cổ xưa, mang giá trị lịch sử.
1.历史年代久远的佛像。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古佛
gǔ
古
fú
佛
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
