Bản dịch của từ 古儿汗 trong tiếng Việt
古儿汗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古儿汗 (Danh từ)
【gǔ ér hàn】
01
Tên gọi của người lãnh đạo tối cao trong văn hóa Tây Liêu và Mông Cổ.
西辽﹑蒙古人对最高统治者的称呼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古儿汗
gǔ
古
ér
儿
hàn
汗
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
汗下
汗不敢出
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
