Bản dịch của từ 古典主义 trong tiếng Việt

古典主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

古典主义 (Danh từ)

gǔ diǎn zhǔ yì
01

Trường phái cổ điển trong văn học nghệ thuật Tây Âu, nổi bật ở thế kỷ 17 và kéo dài đến cuối thế kỷ 18, chú trọng đến việc mô phỏng nghệ thuật Hy Lạp và La Mã, tôn trọng truyền thống và lý tính.

西欧文学艺术上的一个流派,盛行于17世纪,延续到18世纪后期。主要特点是模仿古希腊、罗马的艺术形式,尊重传统,崇尚理性,要求均衡、简洁,表现出反宗教权威的精神。但由于模拟多,创造少,不能反映现实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古典主义

diǎn

zhǔ

Các từ liên quan

古丸
古为今用
古义
古乐
典业
典丽
典乐
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
古
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
𠖠, 𡇣
Hình thái radical:
⿱,十,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép