Bản dịch của từ 古典式摔跤 trong tiếng Việt
古典式摔跤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古典式摔跤 (Danh từ)
【gǔ diǎn shì shuāi jiāo】
01
Một môn thể thao vật cổ điển, nơi hai đấu thủ cố gắng làm cho cả hai vai của đối thủ chạm đất.
摔跤运动之一。用手握抱对方腰以上部分,以使对手的两个肩胛骨同时触地者为胜。比赛分两局,每局三分钟。如在规定时间内未出现一方两肩同时触地情况,则以两局得分总和多者为胜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古典式摔跤
gǔ
古
diǎn
典
shì
式
shuāi
摔
jiāo
跤
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
典业
典丽
典乐
式仰
式假
式凭
式则
式叙
摔丧
摔丧驾灵
摔交
摔倒
摔手
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
