Bản dịch của từ 古典文学 trong tiếng Việt

古典文学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

古典文学 (Danh từ)

gǔ diǎn wén xué
01

Các tác phẩm văn học xuất sắc, tiêu biểu từ thời cổ đại; cũng chỉ chung văn học cổ điển.

古代优秀的、典范的文学作品。也泛指古代的文学作品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古典文学

diǎn

wén

xué

Các từ liên quan

古丸
古为今用
古义
古乐
典业
典丽
典乐
文丈
文不加点
文不对题
文丐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
古
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
𠖠, 𡇣
Hình thái radical:
⿱,十,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép