Bản dịch của từ 古典概型 trong tiếng Việt
古典概型
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古典概型 (Danh từ)
【gǔ diǎn gài xíng】
01
Mô hình xác suất cổ điển, trong đó tất cả kết quả có thể của thí nghiệm ngẫu nhiên đều hữu hạn và có xác suất bằng nhau.
最直观和最简单的一种概率模型。这时随机试验所有可能的结果是有限的,并且每个基本结果发生的概率是相同的。如掷一次骰子,或对有限件外形相同产品的抽样检验都可归为这种模型。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古典概型
gǔ
古
diǎn
典
gài
概
xíng
型
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
典业
典丽
典乐
概不由己
概举
概义
概云
概众
型号
型坊
型式
型材
型砂
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
