Bản dịch của từ 古吉拉特人 trong tiếng Việt

古吉拉特人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

古吉拉特人 (Danh từ)

gǔ jí lā tè rén
01

Người Ấn Độ thuộc bang Gujarat, chủ yếu theo đạo Hindu.

印度的民族之一。主要分布在古吉拉特邦。另有部分分布在巴基斯坦等国。约3980万人(1985年)。讲古吉拉特语。绝大多数信印度教,小部分信伊斯兰教。实行种姓制度和种姓内婚。主要从事农业,部分从事工商业和金融业。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古吉拉特人

rén

Các từ liên quan

古丸
古为今用
古义
古乐
吉丁当
吉丢古堆
拉丁
特为
特乃子
特书
特产
特价
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
古
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
𠖠, 𡇣
Hình thái radical:
⿱,十,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép