Bản dịch của từ 古器 trong tiếng Việt
古器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古器 (Danh từ)
【gǔ qì】
01
Đồ cổ, đặc biệt chỉ các loại chuông, đỉnh cổ xưa
2.特指古代钟鼎等器物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhạc cụ cổ đại, thường dùng trong các nghi lễ hoặc văn hóa truyền thống.
1.古代乐器。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古器
gǔ
古
qì
器
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
器世间
器业
器乐
器二不匮
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
