Bản dịch của từ 古墨 trong tiếng Việt
古墨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古墨 (Danh từ)
【gǔ mò】
01
Mực cổ, loại mực có tuổi đời lâu, thường dùng trong thư pháp hoặc bảo vật nghệ thuật.
1.年代久远的墨。
Ví dụ
02
Chữ viết, nét mực còn lại của người xưa, thường dùng để chỉ các bản thảo, chữ viết cổ.
2.古人墨迹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古墨
gǔ
古
mò
墨
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
