Bản dịch của từ 古处 trong tiếng Việt
古处
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古处 (Động từ)
【gú chǔ】
01
Sống chung theo cách truyền thống, dựa vào mối quan hệ cũ.
谓以故旧之道相处。古,通“故”。《诗.邶风.日月》:“乃如之人兮,逝不古处。”郑玄笺:“其所以接及我者不以故处,甚违其初时。”马瑞辰通释:“古者,故之渻借,凡以故旧相处谓之故,故之言固也。”或以为以古道相处。朱熹集传:“或云,以古道相处。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古处
gǔ
古
chù
处
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
处世
处之夷然
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
