Bản dịch của từ 古小说钩沈 trong tiếng Việt
古小说钩沈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古小说钩沈 (Danh từ)
【gǔ xiǎo shuō gōu shěn】
01
Tập hợp các truyện cổ xưa bị thất truyền, được biên soạn và hiệu đính bởi Lỗ Tấn, gồm 36 loại truyện từ thời Tiền Tần đến Tùy, là tài liệu tham khảo quan trọng cho nghiên cứu truyện cổ trước thời Đường.
古小说佚文集。鲁迅校辑。共辑录先秦至隋代古小说三十六种。收罗宏富,且加以校勘,为研究唐代以前小说的重要参考书。编入1938年版《鲁迅全集》第八卷。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古小说钩沈
gǔ
古
xiǎo
小
shuō
说
gōu
钩
shěn
沈
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
说一不二
说一是一,说二是二
说七说八
说三分
说三道四
钩元提要
沈下
沈东阳
沈乱
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
