Bản dịch của từ 古律 trong tiếng Việt

古律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

古律 (Danh từ)

gǔ lǜ
01

Âm luật cổ xưa dùng để chỉ hệ thống âm nhạc và quy chuẩn đo lường thời xưa, liên quan đến nhịp điệu và số đo.

1.指古乐律。古代认为度量衡之制起于乐律。

Ví dụ
02

Những luật lệ, quy định cổ xưa, thường là các điều luật thời xa xưa trong lịch sử Trung Quốc

2.指古时的律令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古律

Các từ liên quan

古丸
古为今用
古义
古乐
律义
律乘
律人
律令
律令格式
古
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
𠖠, 𡇣
Hình thái radical:
⿱,十,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép