Bản dịch của từ 古意 trong tiếng Việt
古意
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古意 (Danh từ)
【gǔ yì】
01
Ý vị, phong cách hoặc tư tưởng cổ xưa của người xưa, mang nét truyền thống và hoài niệm.
2.古人的思想意趣或风范。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ý vị mang phong cách cổ xưa, thường dùng trong thơ ca hoặc chủ đề mô phỏng thời đại trước để bày tỏ tâm sự hoặc cảm hứng.
3.犹拟古﹑仿古。讽咏前代故事以寄意的诗题。如唐卢照邻有《长安古意》﹑宋苏轼有《古意》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tình cảm hoài cổ, cảm xúc về thời xưa
1.谓思古之情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古意
gǔ
古
yì
意
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
意下
意不过
意业
意中
意中事
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
