Bản dịch của từ 古文字学 trong tiếng Việt

古文字学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

古文字学 (Danh từ)

gǔ wén zì xué
01

Nghiên cứu chữ viết cổ xưa, phân tích và xác định nguồn gốc, thời kỳ của các văn bản cổ

(3) 对于古代书写方式(包括碑铭文)的研究;对古代作品的辨认和鉴定(如根据其词源或时期)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Học về chữ viết cổ xưa, còn gọi là 'cổ học', nghiên cứu các chữ Hán ban đầu và nguồn gốc chữ viết

又称“古学”。后世称为小学。

Ví dụ
03

Ngành khoa học nghiên cứu nguồn gốc, sự phát triển và biến đổi của chữ viết cổ đại cùng giải thích ý nghĩa của chúng

(2) 研究古代文字的产生、发展、演变等规律及其释义诠注的一门科学

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古文字学

wén

xué

Các từ liên quan

古丸
古为今用
古义
古乐
文丈
文不加点
文不对题
文丐
字义
字书
字乳
字人
字体
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
古
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
𠖠, 𡇣
Hình thái radical:
⿱,十,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép