Bản dịch của từ 古文经 trong tiếng Việt

古文经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

古文经 (Danh từ)

gǔ wén jīng
01

Chỉ các kinh điển Nho gia được viết bằng chữ triện cổ, trái với “kim văn kinh” dùng chữ lệ.

指原用篆文书写的儒家经籍。相对汉时用隶书书写的“今文经”而言。参见“古文经学”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古文经

wén

jīng

Các từ liên quan

古丸
古为今用
古义
古乐
文丈
文不加点
文不对题
文丐
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
古
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
𠖠, 𡇣
Hình thái radical:
⿱,十,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép