Bản dịch của từ 古生代 trong tiếng Việt
古生代
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古生代 (Danh từ)
【gǔ shēng dài】
01
Thời đại địa chất cổ xưa, kéo dài từ khoảng 570 triệu đến 250 triệu năm trước, gồm sáu kỳ lớn như Kỷ Cambri, Kỷ Silur, và Kỷ Than đá; là thời kỳ sinh vật chủ yếu là động vật không xương sống phát triển mạnh.
地质历史中起自约5.7亿年前至2.5亿年前的时代。持续时间约3.2亿年。分为寒武纪、奥陶纪、志留纪、泥盆纪、石炭纪和二叠纪等六个纪。该时期形成的地层称“古生界”。生活的生物群以无脊椎动物为最重要。中国该时期主要分布海相地层。在中后期形成了不少含煤地层。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古生代
gǔ
古
shēng
生
dài
代
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
生一
生三
生上起下
生不逢场
代为
代为说项
代书
代乳粉
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
