Bản dịch của từ 古生物 trong tiếng Việt
古生物
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古生物 (Danh từ)
【gǔ shēng wù】
01
Các sinh vật cổ xưa đã sống từ thời xa xưa, bao gồm động vật và thực vật cổ đại, nhiều hóa thạch như khủng long, ba lá trùng, voi ma mút.
古代动物和古代植物的统称。古代生物的遗体有少数变成化石保存下来,如三叶虫、恐龙、猛犸等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古生物
gǔ
古
shēng
生
wù
物
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
生一
生三
生上起下
生不逢场
物业
物主
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
