Bản dịch của từ 古生物学 trong tiếng Việt
古生物学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古生物学 (Danh từ)
【gǔ shēng wù xué】
01
Khoa học nghiên cứu về sinh vật cổ đại qua hóa thạch, tìm hiểu nguồn gốc và tiến hóa của các loài sinh vật trong lịch sử địa chất.
研究地质历史时期生物的科学。以化石为研究对象,探索生物的起源和进化、古生物的形态、构造、分类、生态和分布等规律。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古生物学
gǔ
古
shēng
生
wù
物
xué
学
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
生一
生三
生上起下
生不逢场
物业
物主
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
