Bản dịch của từ 古皇 trong tiếng Việt
古皇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古皇 (Danh từ)
【gǔ huáng】
01
Người có danh xưng trong truyền thuyết.
2.传说中的有巢氏之号。
Ví dụ
02
Cũng gọi là “của dòng họ cổ”, một cách chỉ tên một dòng họ cổ xưa.
1.亦称“古皇氏”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古皇
gǔ
古
huáng
皇
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
皇上
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
