Bản dịch của từ 古篆 trong tiếng Việt

古篆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

古篆 (Danh từ)

gǔ zhuàn
01

Chỉ loại chữ (triện) cổ, gồm đại triện và tiểu triện, dùng phổ biến thời Xuân Thu Chiến Quốc và nhà Tần, nên gọi là cổ triện.

指篆书。有大篆﹑小篆,通行于春秋战国及秦代,故称古篆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古篆

zhuàn

Các từ liên quan

古丸
古为今用
古义
古乐
篆丝
篆书
篆体
篆冷
篆刻
古
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
𠖠, 𡇣
Hình thái radical:
⿱,十,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép