Bản dịch của từ 古经 trong tiếng Việt

古经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

古经 (Danh từ)

gǔ jīng
01

Cựu Ước, sách thánh của đạo Do Thái.

2.指《旧约圣经》。即《旧约全书》。天主教称耶稣以前的犹太教为古教,《旧约圣经》从古教继承而来,故在中国的天主教称《旧约圣经》为古经。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kinh văn cổ, chỉ những sách kinh viết bằng chữ trước thời nhà Tần.

1.古文经书。指用秦以前的文字写的经籍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古经

jīng

Các từ liên quan

古丸
古为今用
古义
古乐
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
古
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
𠖠, 𡇣
Hình thái radical:
⿱,十,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép