Bản dịch của từ 古诗源 trong tiếng Việt
古诗源
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古诗源 (Danh từ)
【gǔ shī yuán】
01
Tên tập thơ cổ tổng hợp, do Thanh triều沈德潜 biên soạn, gồm hơn bảy trăm bài thơ cổ từ thời thượng cổ đến Tùy đại, là nguồn gốc của thơ Đường.
总集名。清代沈德潜编选。十四卷。收录自上古至隋代的古诗和歌谣七百余首,并有简要评语。编者以为诗至唐代而极盛,古诗又是唐诗的源头,故名《古诗源》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古诗源
gǔ
古
shī
诗
yuán
源
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
源头
源头活水
源委
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
