Bản dịch của từ 古调诗 trong tiếng Việt
古调诗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古调诗 (Danh từ)
【gǔ diào shī】
01
Thơ cổ thể, một thể loại thơ xuất hiện từ thời Hán đến thời Nguyên, thường có kết cấu đặc trưng và mang tính chất truyền thống.
指汉魏以来形成的古体诗。唐白居易《白氏长庆集》有“古调诗”若干卷,皆为五言古诗。与后起的近体律绝相对。亦省称“古调”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古调诗
gǔ
古
diào
调
shī
诗
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
调三惑四
调三斡四
调三窝四
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
