Bản dịch của từ 古辞 trong tiếng Việt
古辞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古辞 (Danh từ)
【gǔ cí】
01
Thơ cổ, đặc biệt là thơ ca của nhạc cổ.
1.指古乐府诗。
Ví dụ
02
Thơ cổ, bài thơ từ thời xưa.
2.泛指古诗。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古辞
gǔ
古
cí
辞
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
