Bản dịch của từ 古道热肠 trong tiếng Việt

古道热肠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

古道热肠 (Tính từ)

gǔ dào rè cháng
01

Lòng nhân hậu, chân thành, nhiệt tình

古道:上古时代的风俗习惯,形容厚道;热肠:热心肠。指待人真诚、热情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古道热肠

dào

cháng

Các từ liên quan

古丸
古为今用
古义
古乐
热丧
热中
热中人
热中名利
热乎
肠套叠
肠子
肠断
古
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
𠖠, 𡇣
Hình thái radical:
⿱,十,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép