Bản dịch của từ 古镜记 trong tiếng Việt
古镜记
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古镜记 (Danh từ)
【gǔ jìng jì】
01
Tiểu thuyết huyền thoại; tác phẩm của tác giả Đường triều Vương Độ kể về chiếc gương kỳ diệu
传奇小说。唐代王度作。叙述作者从汾阴侯生处得一宝镜。持镜周游各地,除灭狐妖蛇精,又为民消灾除疫。后其弟绩(当作绩)亦持此镜出游,亦无不逢凶化吉。后镜匣中发出悲鸣,古镜亡去。文中透露出作者的政治理想和对现实的感喟。行文有藻彩又不失之繁缛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古镜记
gǔ
古
jìng
镜
jì
记
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
记下
记不真
记丑言辩
记乘
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
