Bản dịch của từ 古门道 trong tiếng Việt
古门道
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古门道 (Danh từ)
【gǔ mén dào】
01
Cánh cửa lên xuống sân khấu trong hát bội xưa, còn gọi là 'cửa ma' vì ra vào như linh hồn người đã khuất.
旧时称戏曲舞台上的上场门和下场门。亦名鬼门道。因由此出入者皆是已死之古人,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古门道
gǔ
古
mén
门
dào
道
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
