Bản dịch của từ 古香 trong tiếng Việt
古香
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
古香 (Danh từ)
【gǔ xiāng】
01
Mùi hương cổ kính, thường là mùi thơm đặc trưng của sách cũ, tranh cổ hoặc các bản viết pháp truyền thống.
指图书﹑藏画﹑法帖等发出的气味。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古香
gǔ
古
xiāng
香
Các từ liên quan
古丸
古为今用
古义
古乐
香丝
香严
香串
香乳
香云
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𠖠, 𡇣
- Hình thái radical:
- ⿱,十,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穀
愲
骨
鹄
䡩
逧
㚉
䐨
牯
啒
嗗
蛊
咁
㖌
嚠
嘖
哅
㖪
㗏
咫
㘖
㕨
嗰
呏
句
汉
冚
戋
功
㐷
弘
㲹
𠂕
夯
刊
丱
古典
古代
古迹
古老
古董
蒙古
古怪
复古
古朴
古筝
