Bản dịch của từ 句中眼 trong tiếng Việt

句中眼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

Gōu

ㄍㄡgouthanh ngang

句中眼 (Danh từ)

jù zhōng yǎn
01

句眼的一种说法指一句话或诗文中最重要最能点明旨意的字句句中最关键的一处),相当于句子的要点睛明处”。

见“句眼”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 句中眼

zhōng

yǎn

Các từ liên quan

句丽
句会
句倨
句偈
句兵
中丁
中上
中下
中不溜
中专
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
句
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CÚ】
Các biến thể:
勾, 鉤, 𠯶, 絇, 鈎, 𤖮, 句
Hình thái radical:
⿹,勹,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép