Bản dịch của từ 句戟 trong tiếng Việt

句戟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

Gōu

ㄍㄡgouthanh ngang

句戟 (Danh từ)

jù jǐ
01

Một loại khí giới cổ (giao mác có móc), gọi chung là钩戟; vũ khí dài có cán và lưỡi mác/cái móc, dùng trong chiến đấu của thời cổ đại

即钩戟。古代兵器。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 句戟

Các từ liên quan

句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
戟决
戟刺
戟卫
戟吏
戟吻
句
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CÚ】
Các biến thể:
勾, 鉤, 𠯶, 絇, 鈎, 𤖮, 句
Hình thái radical:
⿹,勹,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép