Bản dịch của từ 句检 trong tiếng Việt

句检

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

Gōu

ㄍㄡgouthanh ngang

句检 (Danh từ)

jù jiǎn
01

Một mục kiểm tra, khảo sát công trạng quan lại thời Đường; tên một hạng mục trong công kỷ (kết quả xét công), gọi là “句检之最

考察。唐官吏考绩,有四善二十七最的名目。其十七为“句检之最”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 句检

jiǎn

Các từ liên quan

句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
检举
检事
句
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CÚ】
Các biến thể:
勾, 鉤, 𠯶, 絇, 鈎, 𤖮, 句
Hình thái radical:
⿹,勹,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép