Bản dịch của từ 句注 trong tiếng Việt

句注

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

Gōu

ㄍㄡgouthanh ngang

句注 (Danh từ)

gōu zhù
01

Tên núi (địa danh lịch sử). Núi ở miền bắc Trung Quốc, nay thuộc huyện Đại, tỉnh Sơn Tây; xưa là một trong 'cửu trại/ cửu' cổ đại.

山名。在今山西代县北,为古代九塞之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 句注

zhù

Các từ liên quan

句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
注代
注仰
注倚
注傅
注入
句
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CÚ】
Các biến thể:
勾, 鉤, 𠯶, 絇, 鈎, 𤖮, 句
Hình thái radical:
⿹,勹,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép