Bản dịch của từ 句眼 trong tiếng Việt
句眼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
Gōu | ㄍㄡ | g | ou | thanh ngang |
句眼 (Danh từ)
【jù yǎn】
01
Giữa câu, chỗ trọng tâm/điểm then chốt trong câu (còn gọi là “句中眼”) — vị trí hoặc từ quan trọng làm bật ý nghĩa của cả câu
1.亦称“句中眼”。
Ví dụ
02
Từ/ chữ nổi bật nhất trong một câu thơ, phần tinh luyện truyền thần của câu thơ
2.指诗句中最精炼传神的一个字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 句眼
jù
句
yǎn
眼
Các từ liên quan
句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
- Bính âm:
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【CÚ】
- Các biến thể:
- 勾, 鉤, 𠯶, 絇, 鈎, 𤖮, 句
- Hình thái radical:
- ⿹,勹,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䶙
愳
炬
詎
窭
渠
㘌
颶
姖
簴
乬
据
褠
袧
鞲
緱
䑦
钩
痀
芶
拘
溝
㽛
韝
咯
囏
㕮
㖜
咨
喝
囅
嚾
嚊
啭
㕿
㗌
末
𠕄
它
玄
㐏
轧
𠕷
厈
𠚳
仪
可
仭
句子
句话
造句
句型
一句
句号
句式
例句
字句
复句
五言绝句
