Bản dịch của từ 叩丧 trong tiếng Việt
叩丧
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòu | ㄎㄡˋ | k | ou | thanh huyền |
叩丧 (Động từ)
【kòu sàng】
01
Kéo dài nghi lễ than khóc, lễ tang (ý như đi chịu tang, buồn rầu tưởng niệm người mất)
犹吊丧。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叩丧
kòu
叩
sàng
丧
Các từ liên quan
叩关
叩击
叩刀
叩别
叩勒
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
- Bính âm:
- 【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
- Các biến thể:
- 口, 𢼒, 𧥣, 扣, 敂
- Hình thái radical:
- ⿰,口,卩
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷇
扣
㓂
䍍
蔻
佝
敂
怐
䳟
蔲
䳹
滱
唥
嚆
㗹
嗣
咣
㕬
唧
叿
㖝
咚
啫
嗆
叫
阣
叾
丗
乍
夳
玉
犰
氾
半
史
巪
叩头
叩拜
叩首
叩门
叩见
叩诊
叩谢
叩打
叩阍
跪叩
