Bản dịch của từ 叩击 trong tiếng Việt

叩击

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòu

ㄎㄡˋkouthanh huyền

叩击 (Động từ)

kòu jī
01

Gõ/khua hỏi, trao hỏi người có học thức (hỏi để tìm hiểu, khai thác kiến thức); nghĩa bóng: tra hỏi, chất vấn để mượn ý kiến

1.《礼记.学记》:“善待问者如撞钟,叩之以小者则小鸣,叩之以大者则大鸣。”后以“叩击”比喻向有学识者发问。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gõ, gõ cửa; đánh nhẹ (thường chỉ gõ cửa hoặc gõ bằng tay/đầu gõ)

2.敲击。多指敲门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叩击

kòu

Các từ liên quan

叩丧
叩关
叩刀
叩别
叩勒
击中
击丸
击伤
击其不意
叩
Bính âm:
【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
Các biến thể:
口, 𢼒, 𧥣, 扣, 敂
Hình thái radical:
⿰,口,卩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép