Bản dịch của từ 叩角 trong tiếng Việt
叩角
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòu | ㄎㄡˋ | k | ou | thanh huyền |
叩角 (Động từ)
【kòu jiǎo】
01
Gõ sừng (mưu cầu thăng quan, nịnh bợ bằng lời hoặc hành động để được trọng dụng)
敲牛角。《艺文类聚》卷九四引汉蔡邕《琴操》:“宁戚饭牛车下,叩角而商歌……齐桓公闻之,举以为相。”后因以“叩角”为求仕或用言语打动君主而获显官之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叩角
kòu
叩
jiǎo
角
Các từ liên quan
叩丧
叩关
叩击
叩刀
叩别
角争
角亢
角人
角仗
- Bính âm:
- 【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
- Các biến thể:
- 口, 𢼒, 𧥣, 扣, 敂
- Hình thái radical:
- ⿰,口,卩
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷇
扣
㓂
䍍
蔻
佝
敂
怐
䳟
蔲
䳹
滱
唥
嚆
㗹
嗣
咣
㕬
唧
叿
㖝
咚
啫
嗆
叫
阣
叾
丗
乍
夳
玉
犰
氾
半
史
巪
叩头
叩拜
叩首
叩门
叩见
叩诊
叩谢
叩打
叩阍
跪叩
