Bản dịch của từ 叩诊锤 trong tiếng Việt

叩诊锤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòu

ㄎㄡˋkouthanh huyền

叩诊锤 (Danh từ)

kòu zhěn chuí
01

Búa khám thần kinh (dụng cụ bác sĩ dùng để gõ kiểm tra phản xạ cơ - thường có đầu cao su và cán gỗ/kim loại)

医生用以检查神经肌肉反射的器具。多以一块橡皮和一根木质或金属的柄子构成。使用时以橡皮端轻轻叩击有关部位,以观察神经肌肉的反射。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叩诊锤

kòu

zhěn

chuí

Các từ liên quan

叩丧
叩关
叩击
叩刀
叩别
诊例
诊候
诊切
诊室
诊察
锤子
锤打
叩
Bính âm:
【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
Các biến thể:
口, 𢼒, 𧥣, 扣, 敂
Hình thái radical:
⿰,口,卩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép